喜剧 đọc là xǐjù, nghĩa là hài kịch, phim hài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
喜剧
xǐjù
hài kịch, phim hài
danh từ
Ví dụ với 喜剧
周末我们去看了一部喜剧。
Zhōumò wǒmen qù kàn le yí bù xǐjù.
Cuối tuần chúng tôi đi xem một bộ phim hài.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 部 (phim), 出; đối lập 悲剧 (bi kịch).
Cách viết 喜剧 (thứ tự nét)
喜… nét
剧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 喜剧
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 喜 | xǐ | 口 | 12 |
| 剧 | jù | 刂 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 喜剧
喜剧 tiếng Trung là gì?
喜剧 (xǐjù) nghĩa là hài kịch, phim hài (danh từ).
喜剧 đọc thế nào?
喜剧 đọc là xǐjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 喜剧 thế nào?
Ví dụ: 周末我们去看了一部喜剧。 (Zhōumò wǒmen qù kàn le yí bù xǐjù.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi đi xem một bộ phim hài.
喜剧 thuộc cấp HSK mấy?
喜剧 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet