试图 đọc là shìtú, nghĩa là toan, cố gắng (làm điều khó). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
试图
shìtú
toan, cố gắng (làm điều khó)
động từ
Ví dụ với 试图
他试图打开门,但是失败了。
Tā shìtú dǎkāi mén, dànshì shībài le.
Anh ấy cố mở cửa nhưng thất bại.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, theo sau là động từ; ngụ ý việc chưa chắc thành: 试图解决, 试图说服; khác 试 (thử làm).
Cách viết 试图 (thứ tự nét)
试… nét
图… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 试图
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 试 | shì | 讠 | 8 |
| 图 | tú | 囗 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 试图
试图 tiếng Trung là gì?
试图 (shìtú) nghĩa là toan, cố gắng (làm điều khó) (động từ).
试图 đọc thế nào?
试图 đọc là shìtú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 试图 thế nào?
Ví dụ: 他试图打开门,但是失败了。 (Tā shìtú dǎkāi mén, dànshì shībài le.) nghĩa là: Anh ấy cố mở cửa nhưng thất bại.
试图 thuộc cấp HSK mấy?
试图 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet