式 đọc là shì, nghĩa là kiểu, mẫu, dạng; lễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
式
shì
kiểu, mẫu, dạng; lễ
danh từBộ thủ 弋6 nét
Ví dụ với 式
我喜欢中式的房子。
Wǒ xǐhuan Zhōngshì de fángzi.
Tôi thích nhà kiểu Trung Quốc.
Lưu ý khi dùng
Hay làm hậu tố: 中式 (kiểu Trung), 西式 (kiểu Tây), 老式 (kiểu cũ); 开幕式 là lễ khai mạc.
Cách viết 式 (thứ tự nét)
式… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 式
式 tiếng Trung là gì?
式 (shì) nghĩa là kiểu, mẫu, dạng; lễ (danh từ).
式 đọc thế nào?
式 đọc là shì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 式 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢中式的房子。 (Wǒ xǐhuan Zhōngshì de fángzi.) nghĩa là: Tôi thích nhà kiểu Trung Quốc.
式 thuộc cấp HSK mấy?
式 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet