绕 đọc là rào, nghĩa là đi vòng; quấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
绕
rào
đi vòng; quấn
động từBộ thủ 纟9 nét
Ví dụ với 绕
前面在修路,我们绕路走吧。
Qiánmiàn zài xiū lù, wǒmen rào lù zǒu ba.
Phía trước đang sửa đường, mình đi vòng nhé.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 绕路 (đi đường vòng), 绕圈子 (đi vòng quanh; nghĩa bóng: nói quanh co), 绕着……走 (đi vòng quanh).
Cách viết 绕 (thứ tự nét)
绕… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 绕
绕 tiếng Trung là gì?
绕 (rào) nghĩa là đi vòng; quấn (động từ).
绕 đọc thế nào?
绕 đọc là rào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绕 thế nào?
Ví dụ: 前面在修路,我们绕路走吧。 (Qiánmiàn zài xiū lù, wǒmen rào lù zǒu ba.) nghĩa là: Phía trước đang sửa đường, mình đi vòng nhé.
绕 thuộc cấp HSK mấy?
绕 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet