匹 đọc là pǐ, nghĩa là con (ngựa). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
匹
pǐ
con (ngựa)
lượng từBộ thủ 匸4 nét

Ví dụ với 匹

草地上有一匹马。
Cǎodì shang yǒu yì pǐ mǎ.
Trên bãi cỏ có một con ngựa.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ cho ngựa, la và cuộn vải: 一匹马, 一匹布 (một cuộn vải).

Cách viết 匹 (thứ tự nét)

匹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 匹

匹 tiếng Trung là gì?

匹 (pǐ) nghĩa là con (ngựa) (lượng từ).

匹 đọc thế nào?

匹 đọc là pǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 匹 thế nào?

Ví dụ: 草地上有一匹马。 (Cǎodì shang yǒu yì pǐ mǎ.) nghĩa là: Trên bãi cỏ có một con ngựa.

匹 thuộc cấp HSK mấy?

匹 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet