享受 đọc là xiǎngshòu, nghĩa là hưởng thụ, tận hưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
享受
xiǎngshòu
hưởng thụ, tận hưởng
động từ
Ví dụ với 享受
周末我想好好享受生活。
Zhōumò wǒ xiǎng hǎohǎo xiǎngshòu shēnghuó.
Cuối tuần tôi muốn tận hưởng cuộc sống cho thật tốt.
Lưu ý khi dùng
Hưởng niềm vui, quyền lợi: 享受生活, 享受假期; cũng là danh từ: 一种享受 (một sự hưởng thụ).
Cách viết 享受 (thứ tự nét)
享… nét
受… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 享受
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 享 | xiǎng | 亠 | 8 |
| 受 | shòu | 又 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 享受
享受 tiếng Trung là gì?
享受 (xiǎngshòu) nghĩa là hưởng thụ, tận hưởng (động từ).
享受 đọc thế nào?
享受 đọc là xiǎngshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 享受 thế nào?
Ví dụ: 周末我想好好享受生活。 (Zhōumò wǒ xiǎng hǎohǎo xiǎngshòu shēnghuó.) nghĩa là: Cuối tuần tôi muốn tận hưởng cuộc sống cho thật tốt.
享受 thuộc cấp HSK mấy?
享受 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet