欣赏 đọc là xīnshǎng, nghĩa là thưởng thức; đánh giá cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
欣赏
xīnshǎng
thưởng thức; đánh giá cao
động từ
Ví dụ với 欣赏
我很欣赏他的勇气。
Wǒ hěn xīnshǎng tā de yǒngqì.
Tôi rất khâm phục sự dũng cảm của anh ấy.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: thưởng thức nghệ thuật, cảnh đẹp (欣赏音乐) và quý trọng người, tài năng; mạnh hơn 喜欢.
Cách viết 欣赏 (thứ tự nét)
欣… nét
赏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 欣赏
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 欣 | xīn | 欠 | 8 |
| 赏 | shǎng | 贝 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 欣赏
欣赏 tiếng Trung là gì?
欣赏 (xīnshǎng) nghĩa là thưởng thức; đánh giá cao (động từ).
欣赏 đọc thế nào?
欣赏 đọc là xīnshǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 欣赏 thế nào?
Ví dụ: 我很欣赏他的勇气。 (Wǒ hěn xīnshǎng tā de yǒngqì.) nghĩa là: Tôi rất khâm phục sự dũng cảm của anh ấy.
欣赏 thuộc cấp HSK mấy?
欣赏 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet