喜欢 đọc là xǐhuan, nghĩa là thích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
喜欢
xǐhuan
thích
động từ

Ví dụ với 喜欢

我喜欢中国。
Wǒ xǐhuan Zhōngguó.
Tôi thích Trung Quốc.

Cách viết 喜欢 (thứ tự nét)

喜… nét
欢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 喜欢

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
喜xǐ口12hỷ
欢huan欠6hoan

Hỏi nhanh về 喜欢

喜欢 tiếng Trung là gì?

喜欢 (xǐhuan) nghĩa là thích (động từ).

喜欢 đọc thế nào?

喜欢 đọc là xǐhuan. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 喜欢 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢中国。 (Wǒ xǐhuan Zhōngguó.) nghĩa là: Tôi thích Trung Quốc.

喜欢 thuộc cấp HSK mấy?

喜欢 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.