喷 đọc là pēn, nghĩa là phun, xịt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
喷
pēn
phun, xịt
động từBộ thủ 口12 nét
Ví dụ với 喷
她在花上喷了一点儿水。
Tā zài huā shang pēn le yìdiǎnr shuǐ.
Cô ấy xịt một ít nước lên hoa.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 喷水 (phun nước), 喷香水 (xịt nước hoa), 喷药 (phun thuốc trừ sâu).
Cách viết 喷 (thứ tự nét)
喷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 喷
喷 tiếng Trung là gì?
喷 (pēn) nghĩa là phun, xịt (động từ).
喷 đọc thế nào?
喷 đọc là pēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 喷 thế nào?
Ví dụ: 她在花上喷了一点儿水。 (Tā zài huā shang pēn le yìdiǎnr shuǐ.) nghĩa là: Cô ấy xịt một ít nước lên hoa.
喷 thuộc cấp HSK mấy?
喷 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet