意识 đọc là yìshí, nghĩa là ý thức; nhận ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
意识
yìshí
ý thức; nhận ra
danh từ
Ví dụ với 意识
我这才意识到自己错了。
Wǒ zhè cái yìshí dào zìjǐ cuò le.
Đến lúc này tôi mới nhận ra mình sai.
Lưu ý khi dùng
Động từ hay đi với 到: 意识到问题 (nhận ra vấn đề). Danh từ: 安全意识 (ý thức an toàn), 环保意识.
Cách viết 意识 (thứ tự nét)
意… nét
识… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 意识
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 意 | yì | 心 | 13 |
| 识 | shí | 讠 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 意识
意识 tiếng Trung là gì?
意识 (yìshí) nghĩa là ý thức; nhận ra (danh từ).
意识 đọc thế nào?
意识 đọc là yìshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 意识 thế nào?
Ví dụ: 我这才意识到自己错了。 (Wǒ zhè cái yìshí dào zìjǐ cuò le.) nghĩa là: Đến lúc này tôi mới nhận ra mình sai.
意识 thuộc cấp HSK mấy?
意识 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet