了解 đọc là liǎojiě, nghĩa là hiểu rõ, tìm hiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
了解
liǎojiě
hiểu rõ, tìm hiểu
động từ

Ví dụ với 了解

我想先了解一下这个城市。
Wǒ xiǎng xiān liǎojiě yíxià zhège chéngshì.
Tôi muốn tìm hiểu trước về thành phố này.

Lưu ý khi dùng

Hiểu sâu hoặc tìm hiểu thêm; 明白/懂 là hiểu nghĩa, 了解 là biết rõ tình hình.

Cách viết 了解 (thứ tự nét)

了… nét
解… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 了解

ChữPinyinBộ thủSố nét
了liǎo亅2
解jiě角13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 了解

了解 tiếng Trung là gì?

了解 (liǎojiě) nghĩa là hiểu rõ, tìm hiểu (động từ).

了解 đọc thế nào?

了解 đọc là liǎojiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 了解 thế nào?

Ví dụ: 我想先了解一下这个城市。 (Wǒ xiǎng xiān liǎojiě yíxià zhège chéngshì.) nghĩa là: Tôi muốn tìm hiểu trước về thành phố này.

了解 thuộc cấp HSK mấy?

了解 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet