知道 đọc là zhīdào, nghĩa là biết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
知道
zhīdào
biết
động từ
Ví dụ với 知道
我知道他的名字。
Wǒ zhīdào tā de míngzi.
Tôi biết tên anh ấy.
Cách viết 知道 (thứ tự nét)
知… nét
道… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 知道
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 知 | zhī | 矢 | 8 | tri |
| 道 | dào | 辵 | 13 | đạo |
Hỏi nhanh về 知道
知道 tiếng Trung là gì?
知道 (zhīdào) nghĩa là biết (động từ).
知道 đọc thế nào?
知道 đọc là zhīdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 知道 thế nào?
Ví dụ: 我知道他的名字。 (Wǒ zhīdào tā de míngzi.) nghĩa là: Tôi biết tên anh ấy.
知道 thuộc cấp HSK mấy?
知道 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.