控制 đọc là kòngzhì, nghĩa là kiểm soát, khống chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
控制
kòngzhì
kiểm soát, khống chế
động từ
Ví dụ với 控制
他控制不住自己的脾气。
Tā kòngzhì bu zhù zìjǐ de píqi.
Anh ấy không kiềm chế nổi tính nóng của mình.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 控制情绪 (kiềm chế cảm xúc), 控制体重 (kiểm soát cân nặng), 控制不住 (không kìm được).
Cách viết 控制 (thứ tự nét)
控… nét
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 控制
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 控 | kòng | 扌 | 11 |
| 制 | zhì | 刂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 控制
控制 tiếng Trung là gì?
控制 (kòngzhì) nghĩa là kiểm soát, khống chế (động từ).
控制 đọc thế nào?
控制 đọc là kòngzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 控制 thế nào?
Ví dụ: 他控制不住自己的脾气。 (Tā kòngzhì bu zhù zìjǐ de píqi.) nghĩa là: Anh ấy không kiềm chế nổi tính nóng của mình.
控制 thuộc cấp HSK mấy?
控制 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet