管 đọc là guǎn, nghĩa là quản, lo; trông coi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
管
guǎn
quản, lo; trông coi
động từBộ thủ 竹14 nét
Ví dụ với 管
你别管我了。
Nǐ bié guǎn wǒ le.
Bạn đừng lo cho tôi nữa.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ: 别管 = đừng quan tâm; 不管 = bất kể. 管 còn là "ống" (水管).
Cách viết 管 (thứ tự nét)
管… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 管
管 tiếng Trung là gì?
管 (guǎn) nghĩa là quản, lo; trông coi (động từ).
管 đọc thế nào?
管 đọc là guǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 管 thế nào?
Ví dụ: 你别管我了。 (Nǐ bié guǎn wǒ le.) nghĩa là: Bạn đừng lo cho tôi nữa.
管 thuộc cấp HSK mấy?
管 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet