脾气 đọc là píqi, nghĩa là tính khí, tính nết; nóng tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
脾气
píqi
tính khí, tính nết; nóng tính
danh từ
Ví dụ với 脾气
他脾气很好,从来不生气。
Tā píqi hěn hǎo, cónglái bù shēngqì.
Tính anh ấy rất hiền, chưa bao giờ nổi giận.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 脾气好 (tính tình dễ chịu), 脾气坏, 发脾气 (nổi nóng); chỉ tính nết nói chung, không chỉ riêng nóng giận.
Cách viết 脾气 (thứ tự nét)
脾… nét
气… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 脾气
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 脾 | pí | ⺼ | 12 |
| 气 | qi | 气 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 脾气
脾气 tiếng Trung là gì?
脾气 (píqi) nghĩa là tính khí, tính nết; nóng tính (danh từ).
脾气 đọc thế nào?
脾气 đọc là píqi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脾气 thế nào?
Ví dụ: 他脾气很好,从来不生气。 (Tā píqi hěn hǎo, cónglái bù shēngqì.) nghĩa là: Tính anh ấy rất hiền, chưa bao giờ nổi giận.
脾气 thuộc cấp HSK mấy?
脾气 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet