生气 đọc là shēngqì, nghĩa là tức giận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
生气
shēngqì
tức giận
động từ (động-tân)

Ví dụ với 生气

别生气。
Bié shēng qì.
Đừng giận.

Cách viết 生气 (thứ tự nét)

生… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 生气

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
生shēng生5sinh
气qì气4khí

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 生气

生气 tiếng Trung là gì?

生气 (shēngqì) nghĩa là tức giận (động từ (động-tân)).

生气 đọc thế nào?

生气 đọc là shēngqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生气 thế nào?

Ví dụ: 别生气。 (Bié shēng qì.) nghĩa là: Đừng giận.

生气 thuộc cấp HSK mấy?

生气 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.