天气 đọc là tiānqì, nghĩa là thời tiết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
天气
tiānqì
thời tiết
danh từ

Ví dụ với 天气

今天天气很好。
Jīntiān tiānqì hěn hǎo.
Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Cách viết 天气 (thứ tự nét)

天… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 天气

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
天tiān大4thiên
气qì气4khí

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 天气

天气 tiếng Trung là gì?

天气 (tiānqì) nghĩa là thời tiết (danh từ).

天气 đọc thế nào?

天气 đọc là tiānqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 天气 thế nào?

Ví dụ: 今天天气很好。 (Jīntiān tiānqì hěn hǎo.) nghĩa là: Hôm nay thời tiết rất đẹp.

天气 thuộc cấp HSK mấy?

天气 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.