生病 đọc là shēngbìng, nghĩa là bị ốm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
生病
shēngbìng
bị ốm
động từ (động-tân)
Ví dụ với 生病
他生病了。
Tā shēng bìng le.
Anh ấy bị ốm rồi.
Cách viết 生病 (thứ tự nét)
生… nét
病… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 生病
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng | 生 | 5 | sinh |
| 病 | bìng | 疒 | 10 | bệnh |
Từ liên quan
- 病bìng · bệnh
- 看病kànbìng · khám bệnh
- 生气shēngqì · tức giận
- 生日shēngrì · sinh nhật
- 先生xiānsheng · ông
- 学生xuésheng · học sinh
Hỏi nhanh về 生病
生病 tiếng Trung là gì?
生病 (shēngbìng) nghĩa là bị ốm (động từ (động-tân)).
生病 đọc thế nào?
生病 đọc là shēngbìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生病 thế nào?
Ví dụ: 他生病了。 (Tā shēng bìng le.) nghĩa là: Anh ấy bị ốm rồi.
生病 thuộc cấp HSK mấy?
生病 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.