生日 đọc là shēngrì, nghĩa là sinh nhật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
生日
shēngrì
sinh nhật
danh từ
Ví dụ với 生日
今天是我的生日。
Jīntiān shì wǒ de shēngrì.
Hôm nay là sinh nhật tôi.
Cách viết 生日 (thứ tự nét)
生… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 生日
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng | 生 | 5 | sinh |
| 日 | rì | 日 | 4 | nhật |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 生日
生日 tiếng Trung là gì?
生日 (shēngrì) nghĩa là sinh nhật (danh từ).
生日 đọc thế nào?
生日 đọc là shēngrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 生日 thế nào?
Ví dụ: 今天是我的生日。 (Jīntiān shì wǒ de shēngrì.) nghĩa là: Hôm nay là sinh nhật tôi.
生日 thuộc cấp HSK mấy?
生日 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.