歌曲 đọc là gēqǔ, nghĩa là ca khúc, bài hát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
歌曲
gēqǔ
ca khúc, bài hát
danh từ

Ví dụ với 歌曲

这首歌曲很好听。
Zhè shǒu gēqǔ hěn hǎotīng.
Ca khúc này nghe rất hay.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 首. Trang trọng hơn 歌: 经典歌曲 (ca khúc kinh điển), 流行歌曲 (nhạc pop).

Cách viết 歌曲 (thứ tự nét)

歌… nét
曲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 歌曲

ChữPinyinBộ thủSố nét
歌gē欠14
曲qǔ曰6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 歌曲

歌曲 tiếng Trung là gì?

歌曲 (gēqǔ) nghĩa là ca khúc, bài hát (danh từ).

歌曲 đọc thế nào?

歌曲 đọc là gēqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 歌曲 thế nào?

Ví dụ: 这首歌曲很好听。 (Zhè shǒu gēqǔ hěn hǎotīng.) nghĩa là: Ca khúc này nghe rất hay.

歌曲 thuộc cấp HSK mấy?

歌曲 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet