有着 đọc là yǒuzhe, nghĩa là có (văn viết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
有着
yǒuzhe
có (văn viết)
động từ
Ví dụ với 有着
这座城市有着很长的历史。
Zhè zuò chéngshì yǒuzhe hěn cháng de lìshǐ.
Thành phố này có lịch sử rất lâu đời.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 有, nhấn trạng thái kéo dài: 有着…的特点/传统.
Cách viết 有着 (thứ tự nét)
有… nét
着… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有着
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
| 着 | zhe | 目 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 有着
有着 tiếng Trung là gì?
有着 (yǒuzhe) nghĩa là có (văn viết) (động từ).
有着 đọc thế nào?
有着 đọc là yǒuzhe. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有着 thế nào?
Ví dụ: 这座城市有着很长的历史。 (Zhè zuò chéngshì yǒuzhe hěn cháng de lìshǐ.) nghĩa là: Thành phố này có lịch sử rất lâu đời.
有着 thuộc cấp HSK mấy?
有着 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet