期望 đọc là qīwàng, nghĩa là kỳ vọng, mong đợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
期望
qīwàng
kỳ vọng, mong đợi
động từ

Ví dụ với 期望

父母对他的期望很高。
Fùmǔ duì tā de qīwàng hěn gāo.
Bố mẹ đặt kỳ vọng rất cao vào anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Cũng là danh từ (như câu ví dụ): 对……的期望很高 (kỳ vọng cao vào …), 达到期望 (đạt kỳ vọng); động từ: 期望你成功 (mong bạn thành công).

Cách viết 期望 (thứ tự nét)

期… nét
望… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 期望

ChữPinyinBộ thủSố nét
期qī月12
望wàng月11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 期望

期望 tiếng Trung là gì?

期望 (qīwàng) nghĩa là kỳ vọng, mong đợi (động từ).

期望 đọc thế nào?

期望 đọc là qīwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 期望 thế nào?

Ví dụ: 父母对他的期望很高。 (Fùmǔ duì tā de qīwàng hěn gāo.) nghĩa là: Bố mẹ đặt kỳ vọng rất cao vào anh ấy.

期望 thuộc cấp HSK mấy?

期望 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet