如同 đọc là rútóng, nghĩa là giống như, như. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
如同
rútóng
giống như, như
động từ

Ví dụ với 如同

她对我如同亲姐姐一样。
Tā duì wǒ rútóng qīn jiějie yíyàng.
Chị ấy đối với tôi như chị ruột vậy.

Lưu ý khi dùng

Văn viết, như 像, 好像: 如同……一样 (cứ như …), thường đi với 一样.

Cách viết 如同 (thứ tự nét)

如… nét
同… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 如同

ChữPinyinBộ thủSố nét
如rú女6
同tóng口6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 如同

如同 tiếng Trung là gì?

如同 (rútóng) nghĩa là giống như, như (động từ).

如同 đọc thế nào?

如同 đọc là rútóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 如同 thế nào?

Ví dụ: 她对我如同亲姐姐一样。 (Tā duì wǒ rútóng qīn jiějie yíyàng.) nghĩa là: Chị ấy đối với tôi như chị ruột vậy.

如同 thuộc cấp HSK mấy?

如同 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet