糟 đọc là zāo, nghĩa là hỏng, tồi tệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
糟
zāo
hỏng, tồi tệ
tính từBộ thủ 米17 nét

Ví dụ với 糟

今天真糟,我又迟到了。
Jīntiān zhēn zāo, wǒ yòu chídào le.
Hôm nay tệ thật, tôi lại đến muộn rồi.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ: 真糟 (tệ thật), 糟了 (hỏng rồi); thường gặp trong 糟糕, 乱糟糟 (lộn xộn).

Cách viết 糟 (thứ tự nét)

糟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 糟

糟 tiếng Trung là gì?

糟 (zāo) nghĩa là hỏng, tồi tệ (tính từ).

糟 đọc thế nào?

糟 đọc là zāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 糟 thế nào?

Ví dụ: 今天真糟,我又迟到了。 (Jīntiān zhēn zāo, wǒ yòu chídào le.) nghĩa là: Hôm nay tệ thật, tôi lại đến muộn rồi.

糟 thuộc cấp HSK mấy?

糟 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet