振动 đọc là zhèndòng, nghĩa là rung, dao động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
振动
zhèndòng
rung, dao động
động từ

Ví dụ với 振动

手机在桌子上振动。
Shǒujī zài zhuōzi shang zhèndòng.
Điện thoại rung trên bàn.

Lưu ý khi dùng

Rung nhanh, nhẹ: 手机振动, 振动声. Gần 震动 (chấn động, cũng nghĩa bóng gây xôn xao).

Cách viết 振动 (thứ tự nét)

振… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 振动

ChữPinyinBộ thủSố nét
振zhèn扌10
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 振动

振动 tiếng Trung là gì?

振动 (zhèndòng) nghĩa là rung, dao động (động từ).

振动 đọc thế nào?

振动 đọc là zhèndòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 振动 thế nào?

Ví dụ: 手机在桌子上振动。 (Shǒujī zài zhuōzi shang zhèndòng.) nghĩa là: Điện thoại rung trên bàn.

振动 thuộc cấp HSK mấy?

振动 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet