点心 đọc là diǎnxin, nghĩa là bánh ngọt, đồ ăn nhẹ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
点心
diǎnxin
bánh ngọt, đồ ăn nhẹ
Hán Việt: điểm tâm
danh từ
Ví dụ với 点心
下午茶有很多点心。
Xiàwǔchá yǒu hěn duō diǎnxin.
Trà chiều có nhiều bánh ngọt.
她做的点心很好吃。
Tā zuò de diǎnxin hěn hǎochī.
Bánh cô ấy làm rất ngon.
Cách viết 点心 (thứ tự nét)
点… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 点心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
| 心 | xin | 心 | 4 |
Hỏi nhanh về 点心
点心 tiếng Trung là gì?
点心 (diǎnxin) nghĩa là bánh ngọt, đồ ăn nhẹ (danh từ).
点心 đọc thế nào?
点心 đọc là diǎnxin. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 点心 thế nào?
Ví dụ: 下午茶有很多点心。 (Xiàwǔchá yǒu hěn duō diǎnxin.) nghĩa là: Trà chiều có nhiều bánh ngọt.
点心 thuộc cấp HSK mấy?
点心 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.