书柜 đọc là shūguì, nghĩa là tủ sách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
书柜
shūguì
tủ sách
danh từ
Ví dụ với 书柜
书柜里放满了书。
Shūguì li fàngmǎn le shū.
Tủ sách chất đầy sách.
Lưu ý khi dùng
Tủ có cánh hoặc ngăn đứng; giá sách mở nói 书架. 柜 còn trong 衣柜 (tủ quần áo).
Cách viết 书柜 (thứ tự nét)
书… nét
柜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 书柜
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 书 | shū | 丨 | 4 |
| 柜 | guì | 木 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 书柜
书柜 tiếng Trung là gì?
书柜 (shūguì) nghĩa là tủ sách (danh từ).
书柜 đọc thế nào?
书柜 đọc là shūguì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 书柜 thế nào?
Ví dụ: 书柜里放满了书。 (Shūguì li fàngmǎn le shū.) nghĩa là: Tủ sách chất đầy sách.
书柜 thuộc cấp HSK mấy?
书柜 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet