书 đọc là shū, nghĩa là sách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
书
shū
sách
Hán Việt: thư
danh từBộ thủ 乙4 nét
Ví dụ với 书
这本书很好看。
Zhè běn shū hěn hǎokàn.
Quyển sách này rất hay.
Cách viết 书 (thứ tự nét)
书… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 书
书 tiếng Trung là gì?
书 (shū) nghĩa là sách (danh từ).
书 đọc thế nào?
书 đọc là shū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 书 thế nào?
Ví dụ: 这本书很好看。 (Zhè běn shū hěn hǎokàn.) nghĩa là: Quyển sách này rất hay.
书 thuộc cấp HSK mấy?
书 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.