书桌 đọc là shūzhuō, nghĩa là bàn học, bàn làm việc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
书桌
shūzhuō
bàn học, bàn làm việc
danh từ
Ví dụ với 书桌
他的书桌上有很多书。
Tā de shūzhuō shang yǒu hěn duō shū.
Trên bàn học của cậu ấy có rất nhiều sách.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 张: 一张书桌. Bàn ăn nói 餐桌, bàn nói chung là 桌子.
Cách viết 书桌 (thứ tự nét)
书… nét
桌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 书桌
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 书 | shū | 丨 | 4 |
| 桌 | zhuō | 木 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 书桌
书桌 tiếng Trung là gì?
书桌 (shūzhuō) nghĩa là bàn học, bàn làm việc (danh từ).
书桌 đọc thế nào?
书桌 đọc là shūzhuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 书桌 thế nào?
Ví dụ: 他的书桌上有很多书。 (Tā de shūzhuō shang yǒu hěn duō shū.) nghĩa là: Trên bàn học của cậu ấy có rất nhiều sách.
书桌 thuộc cấp HSK mấy?
书桌 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet