山区 đọc là shānqū, nghĩa là vùng núi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
山区
shānqū
vùng núi
danh từ

Ví dụ với 山区

山区的冬天很冷,常常下雪。
Shānqū de dōngtiān hěn lěng, chángcháng xià xuě.
Mùa đông ở vùng núi rất lạnh, thường có tuyết.

Lưu ý khi dùng

Đối lập 平原 (đồng bằng): 偏远山区 (vùng núi hẻo lánh), 山区学校.

Cách viết 山区 (thứ tự nét)

山… nét
区… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 山区

ChữPinyinBộ thủSố nét
山shān山3
区qū匸4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 山区

山区 tiếng Trung là gì?

山区 (shānqū) nghĩa là vùng núi (danh từ).

山区 đọc thế nào?

山区 đọc là shānqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 山区 thế nào?

Ví dụ: 山区的冬天很冷,常常下雪。 (Shānqū de dōngtiān hěn lěng, chángcháng xià xuě.) nghĩa là: Mùa đông ở vùng núi rất lạnh, thường có tuyết.

山区 thuộc cấp HSK mấy?

山区 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet