山 đọc là shān, nghĩa là núi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
山
shān
núi
Hán Việt: sơn
danh từBộ thủ 山3 nét
Ví dụ với 山
山上有很多人。
Shān shàng yǒu hěn duō rén.
Trên núi có rất nhiều người.
Cách viết 山 (thứ tự nét)
山… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 山
山 tiếng Trung là gì?
山 (shān) nghĩa là núi (danh từ).
山 đọc thế nào?
山 đọc là shān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 山 thế nào?
Ví dụ: 山上有很多人。 (Shān shàng yǒu hěn duō rén.) nghĩa là: Trên núi có rất nhiều người.
山 thuộc cấp HSK mấy?
山 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.