详细 đọc là xiángxì, nghĩa là chi tiết, tỉ mỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
详细
xiángxì
chi tiết, tỉ mỉ
tính từ
Ví dụ với 详细
请你详细说明一下。
Qǐng nǐ xiángxì shuōmíng yíxià.
Xin bạn giải thích chi tiết một chút.
Lưu ý khi dùng
Làm trạng ngữ/định ngữ: 详细介绍, 详细的计划; trái nghĩa 简单.
Cách viết 详细 (thứ tự nét)
详… nét
细… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 详细
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 详 | xiáng | 讠 | 8 |
| 细 | xì | 纟 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 详细
详细 tiếng Trung là gì?
详细 (xiángxì) nghĩa là chi tiết, tỉ mỉ (tính từ).
详细 đọc thế nào?
详细 đọc là xiángxì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 详细 thế nào?
Ví dụ: 请你详细说明一下。 (Qǐng nǐ xiángxì shuōmíng yíxià.) nghĩa là: Xin bạn giải thích chi tiết một chút.
详细 thuộc cấp HSK mấy?
详细 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet