具体 đọc là jùtǐ, nghĩa là cụ thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
具体
jùtǐ
cụ thể
tính từ
Ví dụ với 具体
请说得具体一点儿。
Qǐng shuō de jùtǐ yìdiǎnr.
Xin hãy nói cụ thể hơn một chút.
Cách viết 具体 (thứ tự nét)
具… nét
体… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 具体
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 具 | jù | 八 | 8 |
| 体 | tǐ | 亻 | 7 |
Hỏi nhanh về 具体
具体 tiếng Trung là gì?
具体 (jùtǐ) nghĩa là cụ thể (tính từ).
具体 đọc thế nào?
具体 đọc là jùtǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 具体 thế nào?
Ví dụ: 请说得具体一点儿。 (Qǐng shuō de jùtǐ yìdiǎnr.) nghĩa là: Xin hãy nói cụ thể hơn một chút.
具体 thuộc cấp HSK mấy?
具体 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet