伸 đọc là shēn, nghĩa là duỗi, vươn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
伸
shēn
duỗi, vươn
động từBộ thủ 亻7 nét

Ví dụ với 伸

他向我伸出手。
Tā xiàng wǒ shēnchū shǒu.
Anh ấy chìa tay về phía tôi.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 伸手 (đưa tay), 伸出 (chìa ra), 伸懒腰 (vươn vai), 伸直 (duỗi thẳng).

Cách viết 伸 (thứ tự nét)

伸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 伸

伸 tiếng Trung là gì?

伸 (shēn) nghĩa là duỗi, vươn (động từ).

伸 đọc thế nào?

伸 đọc là shēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 伸 thế nào?

Ví dụ: 他向我伸出手。 (Tā xiàng wǒ shēnchū shǒu.) nghĩa là: Anh ấy chìa tay về phía tôi.

伸 thuộc cấp HSK mấy?

伸 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet