神 đọc là shén, nghĩa là thần, vị thần; tinh thần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
神
shén
thần, vị thần; tinh thần
danh từBộ thủ 礻9 nét
Ví dụ với 神
古人相信天上有神。
Gǔrén xiāngxìn tiānshàng yǒu shén.
Người xưa tin rằng trên trời có thần.
Lưu ý khi dùng
Chỉ thần linh trong tín ngưỡng, thần thoại: 神话 (thần thoại), 神仙 (thần tiên). Nghĩa "tinh thần, thần sắc": 眼神 (ánh mắt), 精神.
Cách viết 神 (thứ tự nét)
神… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 神
神 tiếng Trung là gì?
神 (shén) nghĩa là thần, vị thần; tinh thần (danh từ).
神 đọc thế nào?
神 đọc là shén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 神 thế nào?
Ví dụ: 古人相信天上有神。 (Gǔrén xiāngxìn tiānshàng yǒu shén.) nghĩa là: Người xưa tin rằng trên trời có thần.
神 thuộc cấp HSK mấy?
神 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet