神经 đọc là shénjīng, nghĩa là dây thần kinh; thần kinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
神经
shénjīng
dây thần kinh; thần kinh
danh từ

Ví dụ với 神经

他的神经很紧张。
Tā de shénjīng hěn jǐnzhāng.
Thần kinh anh ấy rất căng thẳng.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 神经紧张 (căng thẳng thần kinh). Khẩu ngữ 神经病 là lời mắng nặng, nên tránh dùng.

Cách viết 神经 (thứ tự nét)

神… nét
经… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 神经

ChữPinyinBộ thủSố nét
神shén礻9
经jīng纟8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 神经

神经 tiếng Trung là gì?

神经 (shénjīng) nghĩa là dây thần kinh; thần kinh (danh từ).

神经 đọc thế nào?

神经 đọc là shénjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 神经 thế nào?

Ví dụ: 他的神经很紧张。 (Tā de shénjīng hěn jǐnzhāng.) nghĩa là: Thần kinh anh ấy rất căng thẳng.

神经 thuộc cấp HSK mấy?

神经 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet