待 đọc là dāi, nghĩa là ở lại, nán lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
待
dāi
ở lại, nán lại
động từBộ thủ 彳9 nét
Ví dụ với 待
我在北京待了三年。
Wǒ zài Běijīng dāi le sān nián.
Tôi đã ở Bắc Kinh ba năm.
Lưu ý khi dùng
Đọc dāi khi nghĩa là ở lại (khẩu ngữ): 待在家里 (ở nhà), 待一会儿 (nán lại một lát). Trong 对待, 等待 đọc dài.
Cách viết 待 (thứ tự nét)
待… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 待
待 tiếng Trung là gì?
待 (dāi) nghĩa là ở lại, nán lại (động từ).
待 đọc thế nào?
待 đọc là dāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 待 thế nào?
Ví dụ: 我在北京待了三年。 (Wǒ zài Běijīng dāi le sān nián.) nghĩa là: Tôi đã ở Bắc Kinh ba năm.
待 thuộc cấp HSK mấy?
待 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet