堆 đọc là duī, nghĩa là chất đống; đống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
堆
duī
chất đống; đống
động từBộ thủ 土11 nét
Ví dụ với 堆
桌子上堆着很多书。
Zhuōzi shang duīzhe hěn duō shū.
Trên bàn chất đầy sách.
Lưu ý khi dùng
Ba cách dùng: động từ (堆雪人, đắp người tuyết), danh từ (垃圾堆, đống rác), lượng từ (一堆书, một đống sách).
Cách viết 堆 (thứ tự nét)
堆… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 堆
堆 tiếng Trung là gì?
堆 (duī) nghĩa là chất đống; đống (động từ).
堆 đọc thế nào?
堆 đọc là duī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 堆 thế nào?
Ví dụ: 桌子上堆着很多书。 (Zhuōzi shang duīzhe hěn duō shū.) nghĩa là: Trên bàn chất đầy sách.
堆 thuộc cấp HSK mấy?
堆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet