处在 đọc là chǔzài, nghĩa là ở vào (trạng thái, giai đoạn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
处在
chǔzài
ở vào (trạng thái, giai đoạn)
động từ

Ví dụ với 处在

他现在处在一个困难的阶段。
Tā xiànzài chǔzài yí ge kùnnan de jiēduàn.
Anh ấy hiện đang ở trong một giai đoạn khó khăn.

Lưu ý khi dùng

Theo sau là trạng thái hoặc giai đoạn trừu tượng: 处在……阶段 (ở giai đoạn ...). Vị trí địa lý nói 位于.

Cách viết 处在 (thứ tự nét)

处… nét
在… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 处在

ChữPinyinBộ thủSố nét
处chǔ夂5
在zài土6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 处在

处在 tiếng Trung là gì?

处在 (chǔzài) nghĩa là ở vào (trạng thái, giai đoạn) (động từ).

处在 đọc thế nào?

处在 đọc là chǔzài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 处在 thế nào?

Ví dụ: 他现在处在一个困难的阶段。 (Tā xiànzài chǔzài yí ge kùnnan de jiēduàn.) nghĩa là: Anh ấy hiện đang ở trong một giai đoạn khó khăn.

处在 thuộc cấp HSK mấy?

处在 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet