偶像 đọc là ǒuxiàng, nghĩa là thần tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
偶像
ǒuxiàng
thần tượng
danh từ

Ví dụ với 偶像

她的偶像是一位有名的歌手。
Tā de ǒuxiàng shì yí wèi yǒumíng de gēshǒu.
Thần tượng của cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng.

Lưu ý khi dùng

Người được hâm mộ: 偶像剧 (phim thần tượng), 偶像明星.

Cách viết 偶像 (thứ tự nét)

偶… nét
像… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 偶像

ChữPinyinBộ thủSố nét
偶ǒu亻11
像xiàng亻13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 偶像

偶像 tiếng Trung là gì?

偶像 (ǒuxiàng) nghĩa là thần tượng (danh từ).

偶像 đọc thế nào?

偶像 đọc là ǒuxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 偶像 thế nào?

Ví dụ: 她的偶像是一位有名的歌手。 (Tā de ǒuxiàng shì yí wèi yǒumíng de gēshǒu.) nghĩa là: Thần tượng của cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng.

偶像 thuộc cấp HSK mấy?

偶像 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet