宿舍 đọc là sùshè, nghĩa là ký túc xá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
宿舍
sùshè
ký túc xá
danh từ
Ví dụ với 宿舍
我的宿舍里有四张床。
Wǒ de sùshè li yǒu sì zhāng chuáng.
Phòng ký túc của tôi có bốn cái giường.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 学生宿舍, 宿舍楼 (tòa ký túc); 宿 đọc sù trong 宿舍, không đọc xiǔ hay xiù.
Cách viết 宿舍 (thứ tự nét)
宿… nét
舍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 宿舍
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 宿 | sù | 宀 | 11 |
| 舍 | shè | 舌 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 宿舍
宿舍 tiếng Trung là gì?
宿舍 (sùshè) nghĩa là ký túc xá (danh từ).
宿舍 đọc thế nào?
宿舍 đọc là sùshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 宿舍 thế nào?
Ví dụ: 我的宿舍里有四张床。 (Wǒ de sùshè li yǒu sì zhāng chuáng.) nghĩa là: Phòng ký túc của tôi có bốn cái giường.
宿舍 thuộc cấp HSK mấy?
宿舍 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet