发音 đọc là fāyīn, nghĩa là phát âm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
发音
fāyīn
phát âm
Hán Việt: phát âm
danh từ
Ví dụ với 发音
他的发音很标准。
Tā de fāyīn hěn biāozhǔn.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
这个字的发音有点儿难。
Zhège zì de fāyīn yǒudiǎnr nán.
Cách phát âm chữ này hơi khó.
Cách viết 发音 (thứ tự nét)
发… nét
音… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发音
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 又 | 5 |
| 音 | yīn | 音 | 9 |
Hỏi nhanh về 发音
发音 tiếng Trung là gì?
发音 (fāyīn) nghĩa là phát âm (danh từ).
发音 đọc thế nào?
发音 đọc là fāyīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发音 thế nào?
Ví dụ: 他的发音很标准。 (Tā de fāyīn hěn biāozhǔn.) nghĩa là: Phát âm của anh ấy rất chuẩn.
发音 thuộc cấp HSK mấy?
发音 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.