Trả lời nhanh: 彼此 chỉ cả hai bên, nghĩa là “lẫn nhau, đôi bên”. Có thể làm phó từ hoặc đại từ. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
彼此 + động từ / 彼此彼此
Ví dụ
我们彼此都很了解。
Wǒmen bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.
Chúng tôi hiểu nhau rất rõ.
彼此彼此,你也很棒。
Bǐcǐ bǐcǐ, nǐ yě hěn bàng.
Bạn cũng vậy thôi, bạn cũng giỏi mà.
他们彼此帮助,共同进步。
Tāmen bǐcǐ bāngzhù, gòngtóng jìnbù.
Họ giúp đỡ lẫn nhau, cùng tiến bộ.
Lưu ý
彼此彼此 là câu đáp khiêm tốn khi được khen: “bạn cũng vậy mà”. Giống 互相 nhưng 彼此 mang tính văn viết.
Lỗi hay gặp
Sai: 我们彼此去超市吧。 → Đúng: 我们一起去超市吧。
彼此 chỉ hành động qua lại giữa hai bên (帮助, 了解, 尊重). Cùng nhau làm một việc mà không tác động lẫn nhau thì dùng 一起.
Sai: 我彼此认识他。 → Đúng: 我们彼此认识。
彼此 chỉ hai bên cùng làm với nhau nên chủ ngữ phải là số nhiều hoặc nêu cả hai bên.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 他们是邻居,____都很熟悉。
Xem đáp án
他们是邻居,彼此都很熟悉。
Tāmen shì línjū, bǐcǐ dōu hěn shúxī.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 同事 / 之间 / 要 / 彼此 / 尊重
Xem đáp án
同事之间要彼此尊重。
Tóngshì zhījiān yào bǐcǐ zūnzhòng.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Chúng tôi chưa hiểu nhau lắm.
Xem đáp án
我们彼此还不太了解。
Wǒmen bǐcǐ hái bú tài liǎojiě.
不 trước 太 (thanh 4) đọc bú.
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →