版 đọc là bǎn, nghĩa là bản (in ấn); trang (báo). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
版
bǎn
bản (in ấn); trang (báo)
danh từBộ thủ 片8 nét

Ví dụ với 版

这本书有新版和旧版。
Zhè běn shū yǒu xīn bǎn hé jiù bǎn.
Cuốn sách này có bản mới và bản cũ.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 新版 (bản mới), 电子版 (bản điện tử), 头版 (trang nhất).

Cách viết 版 (thứ tự nét)

版… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 版

版 tiếng Trung là gì?

版 (bǎn) nghĩa là bản (in ấn); trang (báo) (danh từ).

版 đọc thế nào?

版 đọc là bǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 版 thế nào?

Ví dụ: 这本书有新版和旧版。 (Zhè běn shū yǒu xīn bǎn hé jiù bǎn.) nghĩa là: Cuốn sách này có bản mới và bản cũ.

版 thuộc cấp HSK mấy?

版 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet