勤奋 đọc là qínfèn, nghĩa là cần cù, siêng năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
勤奋
qínfèn
cần cù, siêng năng
tính từ

Ví dụ với 勤奋

他学习很勤奋,成绩一直很好。
Tā xuéxí hěn qínfèn, chéngjì yìzhí hěn hǎo.
Anh ấy học hành chăm chỉ, thành tích luôn tốt.

Lưu ý khi dùng

Nhấn sự siêng năng bền bỉ: 勤奋好学 (chăm học hỏi), 勤奋工作; gần nghĩa 努力 (cố gắng).

Cách viết 勤奋 (thứ tự nét)

勤… nét
奋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 勤奋

ChữPinyinBộ thủSố nét
勤qín力13
奋fèn大8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 勤奋

勤奋 tiếng Trung là gì?

勤奋 (qínfèn) nghĩa là cần cù, siêng năng (tính từ).

勤奋 đọc thế nào?

勤奋 đọc là qínfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 勤奋 thế nào?

Ví dụ: 他学习很勤奋,成绩一直很好。 (Tā xuéxí hěn qínfèn, chéngjì yìzhí hěn hǎo.) nghĩa là: Anh ấy học hành chăm chỉ, thành tích luôn tốt.

勤奋 thuộc cấp HSK mấy?

勤奋 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet