胶水 đọc là jiāoshuǐ, nghĩa là hồ dán, keo dán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
胶水
jiāoshuǐ
hồ dán, keo dán
danh từ

Ví dụ với 胶水

这瓶胶水很好用。
Zhè píng jiāoshuǐ hěn hǎoyòng.
Lọ keo này rất dễ dùng.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 瓶. Hay gặp: 涂胶水 (quét keo).

Cách viết 胶水 (thứ tự nét)

胶… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 胶水

ChữPinyinBộ thủSố nét
胶jiāo⺼10
水shuǐ水4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 胶水

胶水 tiếng Trung là gì?

胶水 (jiāoshuǐ) nghĩa là hồ dán, keo dán (danh từ).

胶水 đọc thế nào?

胶水 đọc là jiāoshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胶水 thế nào?

Ví dụ: 这瓶胶水很好用。 (Zhè píng jiāoshuǐ hěn hǎoyòng.) nghĩa là: Lọ keo này rất dễ dùng.

胶水 thuộc cấp HSK mấy?

胶水 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet