胶带 đọc là jiāodài, nghĩa là băng dính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
胶带
jiāodài
băng dính
danh từ

Ví dụ với 胶带

我用胶带把盒子封好了。
Wǒ yòng jiāodài bǎ hézi fēnghǎo le.
Tôi dùng băng dính dán kín cái hộp.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 卷 (cuộn). Hay gặp: 透明胶带 (băng dính trong), 双面胶带 (băng dính hai mặt).

Cách viết 胶带 (thứ tự nét)

胶… nét
带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 胶带

ChữPinyinBộ thủSố nét
胶jiāo⺼10
带dài巾9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 胶带

胶带 tiếng Trung là gì?

胶带 (jiāodài) nghĩa là băng dính (danh từ).

胶带 đọc thế nào?

胶带 đọc là jiāodài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胶带 thế nào?

Ví dụ: 我用胶带把盒子封好了。 (Wǒ yòng jiāodài bǎ hézi fēnghǎo le.) nghĩa là: Tôi dùng băng dính dán kín cái hộp.

胶带 thuộc cấp HSK mấy?

胶带 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet