规划 đọc là guīhuà, nghĩa là quy hoạch, lên kế hoạch dài hạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
规划
guīhuà
quy hoạch, lên kế hoạch dài hạn
động từ
Ví dụ với 规划
我们先规划一下旅行路线。
Wǒmen xiān guīhuà yíxià lǚxíng lùxiàn.
Chúng ta lên kế hoạch tuyến đường du lịch trước đã.
Lưu ý khi dùng
Kế hoạch dài hạn, toàn diện: 城市规划 (quy hoạch đô thị), 职业规划 (định hướng nghề nghiệp); khác 计划. Cũng là danh từ.
Cách viết 规划 (thứ tự nét)
规… nét
划… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 规划
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 规 | guī | 见 | 8 |
| 划 | huà | 刂 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 规划
规划 tiếng Trung là gì?
规划 (guīhuà) nghĩa là quy hoạch, lên kế hoạch dài hạn (động từ).
规划 đọc thế nào?
规划 đọc là guīhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 规划 thế nào?
Ví dụ: 我们先规划一下旅行路线。 (Wǒmen xiān guīhuà yíxià lǚxíng lùxiàn.) nghĩa là: Chúng ta lên kế hoạch tuyến đường du lịch trước đã.
规划 thuộc cấp HSK mấy?
规划 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet