不易 đọc là búyì, nghĩa là không dễ, khó khăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
不易
búyì
không dễ, khó khăn
tính từ

Ví dụ với 不易

能有今天,实在不易。
Néng yǒu jīntiān, shízài búyì.
Có được ngày hôm nay thật không dễ.

Lưu ý khi dùng

Văn viết của 不容易; hay gặp: 来之不易 (khó khăn mới có được).

Cách viết 不易 (thứ tự nét)

不… nét
易… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不易

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bú一4
易yì日8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不易

不易 tiếng Trung là gì?

不易 (búyì) nghĩa là không dễ, khó khăn (tính từ).

不易 đọc thế nào?

不易 đọc là búyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不易 thế nào?

Ví dụ: 能有今天,实在不易。 (Néng yǒu jīntiān, shízài búyì.) nghĩa là: Có được ngày hôm nay thật không dễ.

不易 thuộc cấp HSK mấy?

不易 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet