容易 đọc là róngyì, nghĩa là dễ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
容易
róngyì
dễ
tính từ
Ví dụ với 容易
这个字不容易写。
Zhège zì bù róngyì xiě.
Chữ này không dễ viết.
Cách viết 容易 (thứ tự nét)
容… nét
易… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 容易
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 容 | róng | 宀 | 10 |
| 易 | yì | 日 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 容易
容易 tiếng Trung là gì?
容易 (róngyì) nghĩa là dễ (tính từ).
容易 đọc thế nào?
容易 đọc là róngyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 容易 thế nào?
Ví dụ: 这个字不容易写。 (Zhège zì bù róngyì xiě.) nghĩa là: Chữ này không dễ viết.
容易 thuộc cấp HSK mấy?
容易 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet